Tư vấn Rồng Việt / Cập nhật: ngày 28/09/2018

DỊCH VỤ CHUYỂN ĐỔI LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP CÔNG TY

Chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Chuyển đổi loại hình doanh nghiệp

        Chuyển đổi loại hình doanh nghiệp công ty là cơ cấu lại bộ máy quản lý của doanh nghiệp cho phù hợp với quy mô và hướng phát triển của doanh nghiệp đó. Sau một thời gian hoạt động công ty có sự thay đổi về thành viên, cổ đông hay thay đổi về chiến lượng kinh doanh là vấn đề tất yếu. Khi mà thị trường biến động như hiện nay. Thay đội loại hình doanh nghiệp để đổi mới cũng là yếu tố then chốt trong kinh doanh.

Tư vấn Rồng Việt là dịch vụ hoạt động lâu năm trong lĩnh vực dịch vụ thành lập công ty, thay đổi giấy phép kinh doanh nói chung. Vì vậy quý khách có thể an tâm khi đến với dịch vụ thay đổi loại hình doanh nghiệp của Công ty tư vấn Rồng Việt chúng tôi. Mọi công tác chuẩn bị hồ sơ thủ tục sẽ được chúng tôi chuẩn bị một cách nhanh chóng với chi phí vô cùng hợp lý.

Tóm tắt nội dung bài viết

I. Những hình thức chuyển đổi loại hình doanh nghiệp

Hiện nay các hình thức chuyển đổi loại hình doanh nghiệp được thực hiện và điều chỉnh bởi luật doanh nghiệp 2014 gồm có:

  1. Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty TNHH
    Chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
    Chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
  2. Chuyển đổi công ty TNHH một thành viên thành công ty TNHH hai thành viên trở lên (và ngược lại)
  3. Chuyển đổi công ty TNHH thành công ty cổ phần
  4. Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty TNHH một thành viên
  5. Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty TNHH hai thành viên trở lên.

II. Thủ tục hồ sơ chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.

Chuyển đổi loại hình doanh nghiệp như thế nào?
Chuyển đổi loại hình doanh nghiệp như thế nào?

A.Thủ tục chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty TNHH

1. Thủ tục chuyển đổi loại hình doanh nghiệp: doanh nghiệp tư nhân thành công ty TNHH một thành viên

A. Thành phần, số lượng hồ sơ I. Thành phần hồ sơ

  1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (mẫu quy định)
  2. Điều lệ (mẫu tham khảo);
  3. Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu;
  4. Danh sách chủ nợ và số nợ chưa thanh toán, gồm cả nợ thuế, thời hạn thanh toán;
  5. Danh sách người lao động hiện có;
  6. Danh sách các hợp đồng chưa thanh lý;
  7. Văn bản cam kết của chủ doanh nghiệp tư nhân về việc chịu trách nhiệm cá nhân bằng toàn bộ tài sản của mình đối với tất cả các khoản nợ chưa thanh toán của doanh nghiệp tư nhân và cam kết thanh toán đủ sốnợ khi đến hạn;
  8. Văn bản thỏa thuận với các bên của hợp đồng chưa thanh lý về việc công ty trách nhiệm hữu hạn được chuyển đổi tiếp nhận và thực hiện cáchợp đồng đó;
  9. Văn bản cam kết của chủ doanh nghiệp tư nhân hoặc thỏa thuận giữa chủ doanh nghiệp tư nhân và các thành viên góp vốn khác về việc tiếp nhận và sử dụng lao động hiện có của doanh nghiệp tư nhân;
  10. Tờ khai thông tin người nộp hồ sơ (mẫu tham khảo);
  11. Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên).
  12. Bìa hồ sơ (bằng bìa giấy mỏng hoặc nylon cứng không có chữ sử dụng cho mục đích khác).

II. Số lượng hồ sơ: 01 bộ

B. Thời hạn giải quyết05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
C. Kết quả thực hiện

– Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nếu hồ sơ hợp lệ;

– Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nếu hồ sơ chưa hợp lệ

Nguồn: Sở Kế hoạch và Đầu tư

2. Thủ tục chuyển đổi loại hình doanh nghiệp: doanh nghiệp tư nhân thành công ty TNHH hai thành viên trở lên

A. Thành phần, số lượng hồ sơ I. Thành phần hồ sơ

  1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (mẫu quy định);
  2. Danh sách thành viên (mẫu quy định);
  3. Điều lệ (mẫu tham khảo);
  4. Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau:

4.1 Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực trường hợp thành viên là cá nhân;

4.2 Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác trường hợp thành viên là tổ chức;

  1. Danh sách chủ nợ và số nợ chưa thanh toán, gồm cả nợ thuế, thời hạn thanh toán;
  2. Danh sách người lao động hiện có;
  3. Danh sách các hợp đồng chưa thanh lý;
  4. Văn bản cam kết của chủ doanh nghiệp tư nhân về việc chịu trách nhiệm cá nhân bằng toàn bộ tài sản của mình đối với tất cả các khoản nợ chưa thanh toán của doanh nghiệp tư nhân và cam kết thanh toán đủ sốnợ khi đến hạn;
  5. Văn bản thỏa thuận với các bên của hợp đồng chưa thanh lý về việc công ty trách nhiệm hữu hạn được chuyển đổi tiếp nhận và thực hiện cáchợp đồng đó;
  6. Văn bản cam kết của chủ doanh nghiệp tư nhân hoặc thỏa thuận giữa chủ doanh nghiệp tư nhân và các thành viên góp vốn khác về việc tiếp nhận và sử dụng lao động hiện có của doanh nghiệp tư nhân;
  7. Tờ khai thông tin người nộp hồ sơ (mẫu tham khảo);
  8. Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên).
  9. Bìa hồ sơ (bằng bìa giấy mỏng hoặc nylon cứng không có chữ sử dụng cho mục đích khác).

II. Số lượng hồ sơ: 01 bộ

B. Thời hạn giải quyết 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
C. Kết quả thực hiện

– Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nếu hồ sơ hợp lệ;

– Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nếu hồ sơ chưa hợp lệ

Nguồn: Sở Kế hoạch và Đầu tư

B. Thủ tục chuyển đổi công ty TNHH một thành viên thành công ty TNHH hai thành viên trở lên (và ngược lại)

1. Thủ tục chuyển đổi loại hình doanh nghiệp: Công ty TNHH một thành viên thành công ty TNHH hai thành viên trở lên

A. Thành phần, số lượng hồ sơ I. Thành phần hồ sơ

  1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (mẫu quy định);
  2. Danh sách thành viên (mẫu quy định);
  3. Điều lệ (mẫu tham khảo);
  4. Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau:

4.1 Thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực;

4.2 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác đối với trường hợp thành viên công ty là tổ chức;

  1. Hợp đồng chuyển nhượng hoặc giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng hoặc hợp đồng tặng cho đối vớitrường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho cá nhân hoặc tổ chức khác; Quyết định của chủ sở hữu công ty về việc huy động thêm vốn góp đối với trường hợp công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác;Bản sao hợp lệ văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp của các tổ chức, cá nhân được thừa kế;
  2. Tờ khai thông tin người nộp hồ sơ (mẫu tham khảo);
  3. Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên).
  4. Bìa hồ sơ (bằng bìa giấy mỏng hoặc nylon cứng không có chữ sử dụng cho mục đích khác).

II. Số lượng hồ sơ: 01 bộ

B. Thời hạn giải quyết 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
C. Kết quả thực hiện

– Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nếu hồ sơ hợp lệ;

– Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nếu hồ sơ chưa hợp lệ

Nguồn: Sở Kế hoạch và Đầu tư

2. Thủ tục chuyển đổi loại hình doanh nghiệp: Công ty TNHH hai thành viên trở lên thành công ty TNHH một thành viên

A. Thành phần, số lượng hồ sơ I. Thành phần hồ sơ

  1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (mẫu quy định);
  2. Điều lệ (mẫu tham khảo);
  3. Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu;
  4. Hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp trong công ty hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng hoặc văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp;
  5. Quyết định của Hội đồng thành viên về việc chuyển đổiloại hình công ty;
  6. Bản sao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng thành viên về việc chuyển đổiloại hình công ty.
  7. Tờ khai thông tin người nộp hồ sơ (mẫu tham khảo);
  8. Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên).
  9. Bìa hồ sơ (bằng bìa giấy mỏng hoặc nylon cứng không có chữ sử dụng cho mục đích khác).

II. Số lượng hồ sơ: 01 bộ

B. Thời hạn giải quyết 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
C. Kết quả thực hiện  – Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nếu hồ sơ hợp lệ;

– Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nếu hồ sơ chưa hợp lệ

Nguồn: Sở Kế hoạch và Đầu tư

3. Thủ tục chuyển đổi loại hình doanh nghiệp: Công ty TNHH hai thành viên trở lên thành công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu

A. Thành phần, số lượng hồ sơ I. Thành phần hồ sơ

  1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (mẫu quy định);
  2. Điều lệ (mẫu tham khảo);
  3. Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác;
  4. Văn bản ủy quyền của chủ sở hữu cho người được ủy quyền (tham khảo nội dung ủy quyền tại Điều 15 Luật Doanh nghiệp);
  5. Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau:

5.1 Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu của người đại diện theo ủy quyền đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức quản lý theo mô hình chủ tịch công ty;

5.2 Danh sách người đại diện theo ủy quyền (mẫu quy định) và bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu của từng đại diện theo ủy quyền đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức quản lý theo mô hình hội đồng thành viên;

  1. Hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góptrong công ty hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng hoặc văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp (mẫu tham khảo);
  2. Quyết định của Hội đồng thành viên về việc chuyển đổiloại hình công ty;
  3. Bản sao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng thành viên về việc chuyển đổiloại hình công ty.
  4. Tờ khai thông tin người nộp hồ sơ (mẫu tham khảo);
  5. Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên).
  6. Bìa hồ sơ (bằng bìa giấy mỏng hoặc nylon cứng không có chữ sử dụng cho mục đích khác).

II. Số lượng hồ sơ: 01 bộ

B. Thời hạn giải quyết 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
C. Kết quả thực hiện

– Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nếu hồ sơ hợp lệ;

– Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nếu hồ sơ chưa hợp lệ

Nguồn: Sở Kế hoạch và Đầu tư

C. Thủ tục chuyển đổi công ty TNHH thành công ty cổ phần

1. Thủ tục chuyển đổi loại hình doanh nghiệp: Công ty TNHH một thành viên thành công ty cổ phần

A. Thành phần, số lượng hồ sơ I. Thành phần hồ sơ

  1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (mẫu quy định);
  2. Danh sách cổ đông sáng lập (mẫu quy định) và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (mẫu quy định); Danh sách người đại diện theo ủy quyền Đối với cổ đông nước ngoài là tổ chức (mẫu quy định);
  3. Điều lệ (mẫu tham khảo);
  4. Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau:

4.1 Thẻ căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của các cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân;

4.2 Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác của tổ chức; Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực của người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài và văn bản ủy quyền tương ứng (tham khảo nội dung ủy quyền tại Điều 15 Luật Doanh nghiệp); Đối với cổ đông là tổ chức nước ngoài thì bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương phải được hợp pháp hóa lãnh sự;

4.3 Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật đầu tư;

  1. Hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp (mẫu tham khảo) hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng hoặc thỏa thuận góp vốn đầu tư hoặc văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp;
  2. Quyết định của chủ sở hữu về việc chuyển đổi công ty;
  3. Tờ khai thông tin người nộp hồ sơ (mẫu tham khảo);
  4. Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên).
  5. Bìa hồ sơ (bằng bìa giấy mỏng hoặc nylon cứng không có chữ sử dụng cho mục đích khác).

II. Số lượng hồ sơ: 01 bộ

B. Thời hạn giải quyết 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
C. Kết quả thực hiện

– Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nếu hồ sơ hợp lệ;

– Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nếu hồ sơ chưa hợp lệ

Nguồn: Sở Kế hoạch và Đầu tư

2. Thủ tục chuyển đổi loại hình doanh nghiệp: Công ty TNHH hai thành viên trở lên thành công ty cổ phần

A. Thành phần, số lượng hồ sơ I. Thành phần hồ sơ

  1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (mẫu quy định);
  2. Danh sách cổ đông sáng lập (mẫu quy định) và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (mẫu quy định); Danh sách người đại diện theo ủy quyền đối với cổ đông nước ngoài là tổ chức (mẫu quy định);
  3. Điều lệ (mẫu tham khảo);
  4. Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau:

4.1 Thẻ căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của các cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân;

4.2 Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác của tổ chức; Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực của người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài và văn bản ủy quyền tương ứng (tham khảo nội dung ủy quyền tại Điều 15 Luật Doanh nghiệp); Đối với cổ đông là tổ chức nước ngoài thì bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương phải được hợp pháp hóa lãnh sự;

4.3 Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật đầu tư;

  1. Hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp (mẫu tham khảo) hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng hoặc thỏa thuận góp vốn đầu tư hoặc văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp;
  2. Quyết định của hội đồng thành viên về việc chuyển đổi công ty;
  3. Bản sao hợp lệ biên bản họp của hội đồng thành viên về việc chuyển đổi công ty;
  4. Tờ khai thông tin người nộp hồ sơ (mẫu tham khảo);
  5. Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên).
  6. Bìa hồ sơ (bằng bìa giấy mỏng hoặc nylon cứng không có chữ sử dụng cho mục đích khác).

II. Số lượng hồ sơ: 01 bộ

B. Thời hạn giải quyết 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
C. Kết quả thực hiện

– Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nếu hồ sơ hợp lệ;

– Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nếu hồ sơ chưa hợp lệ

Nguồn: Sở Kế hoạch và Đầu tư

D. Thủ tục chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty TNHH một thành viên

1. Thủ tục chuyển đổi loại hình doanh nghiệp: Công ty cổ phần thành công ty TNHH một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu

A. Thành phần, số lượng hồ sơ I. Thành phần hồ sơ

  1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (mẫu quy định);
  2. Điều lệ (mẫu tham khảo);
  3. Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu;
  4. Hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp (mẫu tham khảo) hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng hoặc thỏa thuận góp vốn đầu tư hoặc văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp;
  5. Quyết định của Đại hội đồng cổ đông về việc chuyển đổi công ty;
  6. Bản sao hợp lệ biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông về việc chuyển đổi công ty;
  7. Tờ khai thông tin người nộp hồ sơ (mẫu tham khảo);
  8. Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên).
  9. Bìa hồ sơ (bằng bìa giấy mỏng hoặc nylon cứng không có chữ sử dụng cho mục đích khác).

II. Số lượng hồ sơ: 01 bộ

B. Thời hạn giải quyết 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
C. Kết quả thực hiện

– Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nếu hồ sơ hợp lệ;

– Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nếu hồ sơ chưa hợp lệ

Nguồn: Sở Kế hoạch và Đầu tư

2. Thủ tục chuyển đổi loại hình doanh nghiệp: Công ty cổ phần thành công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu

A. Thành phần, số lượng hồ sơ I. Thành phần hồ sơ

  1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (mẫu quy định);
  2. Điều lệ (mẫu tham khảo);
  3. Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau:

3.1 Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác của tổ chức; Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực của người đại diện theo uỷ quyền của tổ chức và văn bản ủy quyền tương ứng (tham khảo nội dung ủy quyền tại Điều 15 Luật Doanh nghiệp);

Đối với thành viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương phải được hợp pháp hóa lãnh sự;

3.2 Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật đầu tư;

  1. Hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp (mẫu tham khảo) hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng hoặc thỏa thuận góp vốn đầu tư hoặc văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp;
  2. Quyết định của Đại hội đồng cổ đông về việc chuyển đổi công ty;
  3. Bản sao hợp lệ biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông về việc chuyển đổi công ty;

7.Tờ khai thông tin người nộp hồ sơ (mẫu tham khảo);

  1. Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên).
  2. Bìa hồ sơ (bằng bìa giấy mỏng hoặc nylon cứng không có chữ sử dụng cho mục đích khác).

II. Số lượng hồ sơ: 01 bộ

B. Thời hạn giải quyết  05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
C. Kết quả thực hiện  – Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nếu hồ sơ hợp lệ;

– Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nếu hồ sơ chưa hợp lệ

Nguồn: Sở Kế hoạch và Đầu tư

E. Thủ tục chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty TNHH hai thành viên trở lên

A. Thành phần, số lượng hồ sơ I. Thành phần hồ sơ

  1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (mẫu quy định);
  2. Danh sách thành viên (mẫu quy định);
  3. Điều lệ (mẫu quy định);
  4. Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau:

4.1 Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực của các thành viên là cá nhân;

4.2 Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác của tổ chức; Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực của người đại diện theo uỷ quyền của thành viên là tổ chức và văn bản ủy quyền tương ứng (tham khảo nội dung ủy quyền tại Điều 15 Luật Doanh nghiệp);

Đối với thành viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương phải được hợp pháp hóa lãnh sự;

4.3 Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật đầu tư;

  1. Hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp (mẫu tham khảo) hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng hoặc thỏa thuận góp vốn đầu tư hoặc văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp;
  2. Quyết định của Đại hội đồng cổ đông về việc chuyển đổi công ty;
  3. Bản sao hợp lệ biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông về việc chuyển đổi công ty;

8.Tờ khai thông tin người nộp hồ sơ (mẫu tham khảo);

  1. Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên).
  2. Bìa hồ sơ (bằng bìa giấy mỏng hoặc nylon cứng không có chữ sử dụng cho mục đích khác).

II. Số lượng hồ sơ: 01 bộ

B. Thời hạn giải quyết 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
C. Kết quả thực hiện

– Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nếu hồ sơ hợp lệ;

– Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nếu hồ sơ chưa hợp lệ

Nguồn: Sở Kế hoạch và Đầu tư

BẢNG PHÍ CHUYỂN ĐỔI LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP

CÔNG VIỆC THỰC HIỆNTHỜI GIANPHÍ TRỌN GÓI
1. Soạn và nộp hồ sơ chuyển đổi loại hình7 ngày

2.000.000 đồng

2. Đăng bố cáo chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
3. Đăng ký và công bố mẫu dấu lên cổng thông tin quốc gia
4. Đăng ký kê khai thuế

Liên hệ ngay với chúng tôi. Quý Công ty sẽ nhận được dịch vụ chuyển đổi loại hình doanh nghiệp chất lượng và chuyên nghiệp nhất!

Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Phát Triển Rồng Việt

92/14 Lâm Thị Hố, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, Hồ Chí Minh, Việt Nam
Điện thoại: 0908.72.70.77
Email: tuvanrongviet@gmail.com
URL: http://tuvanrongviet.vn/

BÀI VIẾT GẦN ĐÂY

Comments

comments

Gửi phản hồi

%d bloggers like this: