Tư vấn Rồng Việt / Cập nhật: Ngày 05/10/2018

THAY ĐỔI NGÀNH NGHỀ KINH DOANH – BỔ SUNG NGÀNH NGHỀ KINH DOANH

Thay đổi ngành nghề kinh doanh
Thay đổi ngành nghề kinh doanh

Sau một thời gian phát triển công ty. Khi doanh nghiệp đã có tiềm năng mở rộng hoạt động sang các lĩnh vực khác. Thì đòi hỏi doanh nghiệp cần làm thủ tục bổ sung ngành nghề đăng ký kinh doanh để đáp ứng được điều kiện kinh doanh và theo đúng quy định của pháp luật. Hiện nay, danh mục ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp không còn được ghi nhận trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Mà thể hiện trên Giấy xác nhận về việc thay đổi thông tin đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp chưa được cấp Giấy xác nhận về việc thay đổi thông tin đăng ký doanh nghiệp. Doanh nghiệp có thể tham khảo. Và kiểm tra ngành nghề kinh doanh của đơn vị mình trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Tư vấn Rồng Việt với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực dịch vụ thành lập công tythay đổi giấy phép kinh doanhdịch vụ kế toán trọn gói và dịch vụ thay đổi nhành nghề kinh doanh. Chúng tôi giới thiệu đến Quý công ty bài viết dưới đây sẽ phân tích cụ thể về hồ sơ, trình tự, thủ tục bổ sung ngành nghề kinh doanh theo quy định tại Luật Doanh nghiệp 2014 cũng như trách nhiệm, quyền hạn và lợi ích của các bên có liên quan

I. Tại sao phải làm thủ tục bổ sung ngành nghề kinh doanh?

Khi phát sinh các lĩnh vực kinh doanh ngoài danh mục doanh nghiệp đã đăng ký trước đây. Theo quy định tại Điều 32 Luật doanh nghiệp 2014 khi doanh nghiệp muốn bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh. Vẫn phải thực hiện thủ tục thay đổi đăng ký kinh doanh. Tại Phòng đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.

Bạn có thể tra cứu ngành nghề đăng ký kinh doanh tại đây

II. Thay đổi ngành nghề kinh doanh – Thủ tục bổ sung ngành nghề kinh doanh

Thủ tục bổ sung ngành nghề kinh doanh
Thủ tục bổ sung ngành nghề kinh doanh

1. Thay đổi ngành nghề kinh doanh công ty TNHH một thành viên

A. Thành phần, số lượng hồ sơ I. Thành phần hồ sơ
 

  1. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (mẫu quy định);
  2. Quyết định của chủ sở hữu về việc thay đổi ngành nghề kinh doanh (mẫu tham khảo);
  3. Tờ khai thông tin người nộp hồ sơ (mẫu tham khảo);
  4. Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên).
  5. Bìa hồ sơ (bằng bìa giấy mỏng hoặc nylon cứng không có chữ sử dụng cho mục đích khác).

II. Số lượng hồ sơ: 01 bộ

B. Thời hạn giải quyết

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

C. Kết quả thực hiện bổ sung ngành nghề kinh doanh

– Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp , Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo mẫu mới (nếu có) nếu hồ sơ hợp lệ;

– Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa hợp lệ

Nguồn: Sở kế hoạch và Đầu tư

2. Thay đổi ngành nghề kinh doanh công ty TNHH hai thành viên trở lên

A. Thành phần, số lượng hồ sơ I. Thành phần hồ sơ
 

  1. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (mẫu quy định);
  2. Quyết định của hội đồng thành viên  về việc thay đổi ngành kinh doanh (mẫu tham khảo);
  3. Biên bản họp hội đồng thành viên về việc thay đổi ngành kinh doanh (mẫu tham khảo);
  4. Tờ khai thông tin người nộp hồ sơ (mẫu tham khảo);
  5. Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên).
  6. Bìa hồ sơ (bằng bìa giấy mỏng hoặc nylon cứng không có chữ sử dụng cho mục đích khác).

II. Số lượng hồ sơ: 01 bộ

B. Thời hạn giải quyết

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

C. Kết quả thực hiện bổ sung ngành nghề kinh doanh

– Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp , Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo mẫu mới (nếu có) nếu hồ sơ hợp lệ;

– Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa hợp lệ

Nguồn: Sở kế hoạch và Đầu tư

3. Thay đổi ngàng nghề kinh doanh công ty cổ phần

A. Thành phần, số lượng hồ sơ I. Thành phần hồ sơ
 

  1. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (mẫu quy định);
  2. Quyết định của đại hội đồng cổ đông về việc thay đổi ngành nghề kinh doanh (mẫu tham khảo);
  3. Biên bản họp đại hội đồng cổ đông về việc thay đổi ngành nghề kinh doanh (mẫu tham khảo);
  4. Tờ khai thông tin người nộp hồ sơ (mẫu tham khảo);
  5. Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên).
  6. Bìa hồ sơ (bằng bìa giấy mỏng hoặc nylon cứng không có chữ sử dụng cho mục đích khác).

II. Số lượng hồ sơ: 01 bộ

B. Thời hạn giải quyết

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

C. Kết quả thực hiện bổ sung ngành nghề kinh doanh

– Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp , Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo mẫu mới (nếu có) nếu hồ sơ hợp lệ;

– Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa hợp lệ

Nguồn: Sở kế hoạch và Đầu tư

4. Thay đổi ngành nghề kinh doanh doanh nghiệp tư nhân

A. Thành phần, số lượng hồ sơ I. Thành phần hồ sơ
 

  1. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (mẫu quy định);
  2. Tờ khai thông tin người nộp hồ sơ (mẫu tham khảo);
  3. Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên).
  4. Bìa hồ sơ (bằng bìa giấy mỏng hoặc nylon cứng không có chữ sử dụng cho mục đích khác).

II. Số lượng hồ sơ: 01 bộ

B. Thời hạn giải quyết

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

C. Kết quả thực hiện bổ sung ngành nghề kinh doanh

– Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp , Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo mẫu mới (nếu có) nếu hồ sơ hợp lệ;

– Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa hợp lệ

Nguồn: Sở kế hoạch và Đầu tư

5. Thay đổi ngành nghề kinh doanh công ty hợp danh

A. Thành phần, số lượng hồ sơ I. Thành phần hồ sơ
 

  1. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (mẫu quy định);
  2. Tờ khai thông tin người nộp hồ sơ (mẫu tham khảo);
  3. Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên).
  4. Bìa hồ sơ (bằng bìa giấy mỏng hoặc nylon cứng không có chữ sử dụng cho mục đích khác).

II. Số lượng hồ sơ: 01 bộ

B. Thời hạn giải quyết

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

C. Kết quả thực hiện bổ sung ngành nghề kinh doanh

– Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp , Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo mẫu mới (nếu có) nếu hồ sơ hợp lệ;

– Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa hợp lệ

Nguồn: Sở kế hoạch và Đầu tư

Lưu ý:

Thay đổi ngành nghề kinh doanh
Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Đối với ngành nghề kinh doanh yêu cầu chứng chỉ hành nghề.

Doanh nghiệp phải đảm bảo trong quá trình hoạt động có đủ chứng chỉ hành nghề. (Nếu không là thành viên công ty cần lưu kèm. Hợp đồng lao động và quyết định bổ nhiệm chức danh tương ứng. Và hồ sơ nhân sự của người lao động theo quy định của pháp luật lao động).

  • Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan có thẩm quyền đối với ngành nghề yêu cầu vốn pháp định.

Đối với ngành nghề kinh doanh yêu cầu vốn pháp định. Doanh nghiệp phải đăng ký vốn điều lệ công ty bằng hoặc lớn hơn vốn pháp định cho lĩnh vực hoạt động có trong đăng ký kinh doanh. Theo quy định của Luật doanh nghiệp 2014 doanh nghiệp không phải chứng minh vốn pháp định. Vốn điều lệ đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện về vốn khi thành lập công ty cũng như khi thay đổi ngành nghề, bổ sung ngành nghề kinh doanh

BẢNG PHÍ DỊCH VỤ THAY ĐỔI NGÀNH NGHỀ KINH DOANH

Nội dung thực hiệnThời gian Phí dịch vụ
(Chưa VAT)
1. Soạn hồ sơ bổ sung ngành nghề kinh doanh3 ngày1.000.000 đồng
2. Cập nhật thông tin lên công thông tin quốc gia

Liên hệ ngay với chúng tôi. Quý Công ty sẽ nhận được dịch vụ thay đổi ngành nghề kinh doanh, bổ sung ngành nghề kinh doanh chuyên nghiệp nhất!

Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Phát Triển Rồng Việt

92/14 Lâm Thị Hố, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, Hồ Chí Minh, Việt Nam
Điện thoại: 0908.72.70.77
Email: tuvanrongviet@gmail.com
URL: http://tuvanrongviet.vn/

Fanpage: https://www.facebook.com/TuVanRongViet/

BÀI VIẾT GẦN ĐÂY

Comments

comments

2 thoughts on “Thay đổi ngành nghề kinh doanh – Thủ tục bổ sung ngành nghề kinh doanh

  1. Pingback: Dịch thành lập chi nhánh văn phòng đại diện - TƯ VẤN RỒNG VIỆT

  2. Pingback: Thay đổi giấy phép kinh doanh - thành lập công ty giá rẻ

Gửi phản hồi